Máy ép bùn khung bản tròn
Máy ép bùn khung bản tròn được đánh giá là thiết bị xử lý bùn có nhiều ưu điểm vượt trội so với nhiều loại máy ép bùn khác. Hiện nay, máy ép bùn khung bản tròn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Nói về sự khác nhau của dòng máy ép bùn này, nó không qua skhacs biệt về nguyên lý mà chỉ khác về cấu tạo. Hiện nay tại Việt Nam, Đại Đồng Tiến Phát đã cho ra đời dòng máy ép bùn khung bản tròn chất lượng cao, bền bỉ.
Máy ép bùn khung bản tròn có nguyên lý hoạt động giống như các máy ép bùn khung bản khác, tuy nhiên, ở phần khung bản của máy, tấm nhựa khung bản có hình dạng tròn. Đây là dòng máy có khả năng ép được nhiều loại bùn thải khác nhau.
Máy ép bùn khung bản là thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, thiết bị không còn xa lạ với nhiều nhà đầu tư. Hiện nay, máy ép bùn khung bản có nhiều dạng, máy ép bùn khung bản tự động, máy ép bùn khung bản bán tự động, máy ép bùn khung bản màng và máy ép bùn khung bản tròn.
I. TÌM HIỂU MÁY ÉP BÙN KHUNG BẢN TRÒN
Máy ép bùn khung bản tròn (Máy ép lọc khung bản tròn) sử dụng các tấm lọc khung bản dạng hình tròn, được cấu tạo bằng vật liệu nhựa PP nguyên chất có độ bền cơ học cao. Hiệu quả khử nước và công suất cao hơn nhiều so với máy lọc thông thường và các thiết bị lọc khác nhau.
Áp lực lọc lớn, độ ẩm thấp nhất của bánh bùn có thẻ đạt 15 – 18%. Máy ép lọc khung bản dạng tròn được sử dụng phổ biến trong ứng dụng ép lọc cao lanh, đất hiếm, bauxite, gốm sứ, bentonie, bùn đỏ, ép lọc cát.
1.THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY ÉP LỌC KHUNG BẢN TRÒN
Máy ép bùn khung bản tròn bán tự động 800
|
MODEL |
Kích thước khung lọc |
Số lượng khung lọc |
Diện tích lọc |
Độ dày bánh bã |
Thể tích lọc |
Công suất motor |
Kích thước tổng thể |
Trọng lượng |
|||
|
Dài (L) |
Rộng (W) |
Cao (H) |
|||||||||
|
15/800-30P |
Ø800 x 60 |
20 |
15 |
30 |
219 |
3.7/5 |
3420 |
1330 |
1386 |
2097 |
|
|
18/800-30P |
25 |
18 |
277 |
3720 |
2301 |
||||||
|
22/800-30P |
30 |
22 |
335 |
4020 |
2505 |
||||||
|
26/800-30P |
35 |
26 |
392 |
4320 |
2709 |
||||||
|
30/800-30P |
40 |
30 |
450 |
4620 |
2913 |
||||||
|
34/800-30P |
45 |
34 |
508 |
4940 |
3118 |
||||||
|
38/800-30P |
50 |
38 |
565 |
5240 |
3322 |
||||||
|
42/800-30P |
55 |
42 |
623 |
5550 |
3526 |
||||||
|
45/800-30P |
60 |
45 |
681 |
5850 |
3730 |
||||||
Máy ép bùn khung bản tròn tự động 800
|
MODEL |
Kích thước khung lọc |
Số lượng khung lọc |
Diện tích lọc |
Độ dày bánh bã |
Thể tích lọc |
Công suất motor |
Kích thước tổng thể |
Trọng lượng |
|||
|
Dài (L) |
Rộng (W) |
Cao (H) |
|||||||||
|
15/800-30P |
Ø800 x 60 |
20 |
15 |
30 |
219 |
3.7/5 |
3620 |
1420 |
1901 |
2371 |
|
|
18/800-30P |
25 |
18 |
277 |
3920 |
2576 |
||||||
|
22/800-30P |
30 |
22 |
335 |
4220 |
2780 |
||||||
|
26/800-30P |
35 |
26 |
392 |
4520 |
2984 |
||||||
|
30/800-30P |
40 |
30 |
450 |
4820 |
3188 |
||||||
|
34/800-30P |
45 |
34 |
508 |
5140 |
3393 |
||||||
|
38/800-30P |
50 |
38 |
565 |
5440 |
3597 |
||||||
|
42/800-30P |
55 |
42 |
623 |
5750 |
3801 |
||||||
|
45/800-30P |
60 |
45 |
681 |
6050 |
4005 |
||||||
Máy ép bùn khung bản tròn bán tự động 1000
|
MODEL |
Kích thước khung lọc |
Số lượng khung lọc |
Diện tích lọc |
Độ dày bánh bã |
Thể tích lọc |
Công suất motor |
Kích thước tổng thể |
Trọng lượng |
|||
|
Dài (L) |
Rộng (W) |
Cao (H) |
|||||||||
|
37/1000-30P |
Ø1000 x 60 |
30 |
37 |
30 |
553 |
7.5/5 |
4300 |
1520 |
1746 |
4465 |
|
|
43/1000-30P |
35 |
43 |
649 |
4610 |
4770 |
||||||
|
50/1000-30P |
40 |
50 |
744 |
4910 |
5075 |
||||||
|
56/1000-30P |
45 |
56 |
839 |
5220 |
5380 |
||||||
|
62/1000-30P |
50 |
62 |
935 |
5520 |
5685 |
||||||
|
69/1000-30P |
55 |
69 |
1030 |
5820 |
5990 |
||||||
|
75/1000-30P |
60 |
75 |
1125 |
6130 |
6295 |
||||||
|
81/1000-30P |
65 |
81 |
1221 |
6440 |
6600 |
||||||
|
88/1000-30P |
70 |
88 |
1316 |
6740 |
6905 |
||||||
Máy ép bùn khung bản tròn tự động 1000
|
MODEL |
Kích thước khung lọc |
Số lượng khung lọc |
Diện tích lọc |
Độ dày bánh bã |
Thể tích lọc |
Công suất motor |
Kích thước tổng thể |
Trọng lượng |
|||
|
Dài (L) |
Rộng (W) |
Cao (H) |
|||||||||
|
37/1000-30P |
Ø1000 x 60 |
30 |
37 |
30 |
553 |
7.5/5 |
4530 |
1617 |
2226 |
4789 |
|
|
43/1000-30P |
35 |
43 |
649 |
4840 |
5107 |
||||||
|
50/1000-30P |
40 |
50 |
744 |
5140 |
5426 |
||||||
|
56/1000-30P |
45 |
56 |
839 |
5450 |
5744 |
||||||
|
62/1000-30P |
50 |
62 |
935 |
5750 |
6063 |
||||||
|
69/1000-30P |
55 |
69 |
1030 |
6050 |
6382 |
||||||
|
75/1000-30P |
60 |
75 |
1125 |
6360 |
6700 |
||||||
|
81/1000-30P |
65 |
81 |
1221 |
6670 |
7019 |
||||||
|
88/1000-30P |
70 |
88 |
1316 |
6970 |
7337 |
||||||
2. DIỄN GIẢI MODEL CỦA MÁY ÉP BÙN KHUNG BẢN TRÒN
Diễn giải model máy ép bùn khung bản tròn giúp quý khách hiểu rõ hơn về dòng máy ép bùn này.
3. NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG MÁY ÉP BÙN KHUNG BẢN MÀNG
Nguyên lý hoạt động của máy ép bùn khung bản màng khác biệt so với nguyên lý hoạt động của các dòng máy ép bùn khác, chính vì vậy độ khô của bùn sau khi ép đạt từ 75 -85%. Đay là con số cực kì ấn tượng đối với dòng máy ép bùn chất lượng cao này.
II.CÔNG TY SẢN XUẤT MÁY ÉP BÙN KHUNG BẢN TRÒN
Công ty TNHH Đại Đồng Tiến Phát là công ty chuyên sản xuất máy ép bùn chính hãng tại Việt Nam, trong hơn 10 năm qua, chúng tôi đã cung cấp hàng nghìn máy ép bùn cho các công ty, doanh nghiệp trong và ngoài nước.
Với giá thành rẻ, thiết bị chính hãng, độ bền cao, máy ép bùn khung bản của chúng tôi nhận được rất nhiều đánh giá tốt từ khách hàng. Không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ, chúng tôi luôn làm hài lòng khách hàng không chỉ ở chất lượng sản phẩm, tư vấn chu đáo, nhiệt tình mà chế độ bảo hành cũng được ưu tiên hàng đầu.
Máy ép bùn khung bản tròn hiện nay được coi là thiết bị xử lý bùn chất lượng cao, chắc chắn đây sẽ là lựa chọn phù hợp cho quý vị khách hàng. Để được tư vấn về dòng máy ép bùn này, quý khách vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi: 0274 6535 168 để được tư vấn chi tiết.